Chuyển đến nội dung
古玩

gǔwán

Hán Việt: CỔ NGOẠN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 件、批

1Danh từ

  1. đồ cổ
  2. cổ ngoạn

Ví dụ

  1. 他喜欢收藏各种古玩。

    Tā xǐhuan shōucáng gè zhǒng gǔwán.Ông ấy thích sưu tầm các loại đồ cổ.

  2. 这家古玩店里有很多珍贵的瓷器。

    Zhè jiā gǔwándiàn lǐ yǒu hěn duō zhēnguì de cíqì.Trong tiệm đồ cổ này có rất nhiều đồ sứ quý giá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 收藏古玩 shōucáng gǔwánsưu tầm đồ cổ
  • 古玩市场 gǔwán shìchǎngchợ đồ cổ
  • 古玩店 gǔwándiàncửa hàng đồ cổ
  • 鉴赏古玩 jiànshǎng gǔwánthưởng ngoạn đồ cổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

古代留传下来的供人玩赏的器物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

收藏 / 买卖 + 古玩

Biểu thị hành động sưu tầm hoặc mua bán đồ cổ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

古
玩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1