Chuyển đến nội dung
规定規定

guīdìng

Hán Việt: QUY ĐỊNH

HSK4Lượng từ: 条、项

1Động từ

  1. quy định
  2. định ra
  3. điều lệ

Ví dụ

  1. 学校规定不能迟到。

    Xuéxiào guīdìng bù néng chídào.

    Trường học quy định không được đi muộn.

  2. 每个人都要遵守规定。

    Měi gè rén dōu yào zūnshǒu guīdìng.

    Mọi người đều phải tuân thủ quy định.

  3. 法律规定人人平等。

    Fǎlǜ guīdìng rénrén píngděng.

    Pháp luật quy định mọi người đều bình đẳng.

  4. 公司规定工作时间不能玩手机。

    Gōngsī guīdìng gōngzuò shíjiān bù néng wán shǒujī.

    Công ty quy định giờ làm việc không được nghịch điện thoại.

  5. 学校规定宿舍里禁止使用大功率电器。

    Xuéxiào guīdìng sùshè lǐ jìnzhǐ shǐyòng dà gōnglǜ diànqì.

    Nhà trường quy định cấm dùng đồ điện công suất lớn trong ký túc xá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遵守规定 zūnshǒu guīdìngtuân thủ quy định
  • 违反规定 wéifǎn guīdìngvi phạm quy định
  • 做出规定 zuòchū guīdìngđưa ra quy định
  • 相关规定 xiāngguān guīdìngquy định liên quan
  • 严格规定 yángé guīdìngquy định nghiêm ngặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对事物的数量、质量、形式、方式等预先做出决定;决定的内容。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按/根据 + 规定 + động từ

Làm gì đó theo/căn cứ vào quy định. VD: 按规定办。– Làm theo quy định.

规定 + mệnh đề

Đưa ra mệnh lệnh, quy định nội dung cụ thể. VD: 公司规定上班不能玩手机。– Công ty quy định khi đi làm không được bấm điện thoại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

规
定

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1