1Động từ
- quy định
- định ra
- điều lệ
Ví dụ
Xuéxiào guīdìng bù néng chídào.
Trường học quy định không được đi muộn.
Měi gè rén dōu yào zūnshǒu guīdìng.
Mọi người đều phải tuân thủ quy định.
Fǎlǜ guīdìng rénrén píngděng.
Pháp luật quy định mọi người đều bình đẳng.
Gōngsī guīdìng gōngzuò shíjiān bù néng wán shǒujī.
Công ty quy định giờ làm việc không được nghịch điện thoại.
Xuéxiào guīdìng sùshè lǐ jìnzhǐ shǐyòng dà gōnglǜ diànqì.
Nhà trường quy định cấm dùng đồ điện công suất lớn trong ký túc xá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对事物的数量、质量、形式、方式等预先做出决定;决定的内容。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按/根据 + 规定 + động từ
Làm gì đó theo/căn cứ vào quy định. VD: 按规定办。– Làm theo quy định.
规定 + mệnh đề
Đưa ra mệnh lệnh, quy định nội dung cụ thể. VD: 公司规定上班不能玩手机。– Công ty quy định khi đi làm không được bấm điện thoại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
