1Động từ
- hợp nhau
- ăn ý
- hòa hợp
Ví dụ
Wǒ hé xīn lái de tóngshì hěn hédelái.
Tôi và đồng nghiệp mới đến rất hợp tính nhau.
Tāmen liǎ xìnggé chàbuduō, suǒyǐ tèbié hédelái.
Hai người họ tính cách tương đồng nên đặc biệt hợp nhau.
Nǐ juéde nǐ gēn tā néng hédelái ma?
Bạn thấy bạn có thể hợp với anh ấy không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
性格、脾气等相投,容易相处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 跟/和 B 合得来
Biểu thị A và B có tính tình, sở thích hợp nhau, dễ chung sống hoặc làm việc cùng nhau. VD: 我跟他合得来。– Tôi và anh ấy hợp nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
