1Danh từ
- chữ số
- con số
- kỹ thuật số
- chữ số, con số
Ví dụ
Qǐng héduì yíxià zhèxiē shùzì.
Xin hãy đối chiếu lại những con số này.
Zhège mìmǎ yóu liù wèi shùzì zǔchéng.
Mật khẩu này gồm sáu chữ số.
Wǒmen yǐjīng jìnrù le shùzì shídài.
Chúng ta đã bước vào thời đại kỹ thuật số.
Bā shì yí ge jílì de shùzì.
Tám là một con số may mắn.
Xiànzài de shùzì jìshù fāzhǎn de hěn kuài.
Công nghệ số hiện nay phát triển rất nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示数目的文字或符号。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……数字组成
do các con số tạo thành. VD: 密码由八个数字组成。– Mật khẩu gồm tám chữ số.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “数字” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
