Chuyển đến nội dung
和谐和諧

héxié

Hán Việt: HÒA HÀI

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. hài hòa
  2. êm ấm
  3. hòa hợp
  4. hài hòa, êm ấm
  5. hài hòa, hòa thuận

Ví dụ

  1. 我们要努力构建和谐社会。

    Wǒmen yào nǔlì gòujiàn héxié shèhuì.Chúng ta cần nỗ lực xây dựng một xã hội hài hòa.

  2. 大家相处得十分和谐。

    Dàjiā xiāngchǔ de shífēn héxié.Mọi người chung sống với nhau vô cùng hòa hợp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 和谐社会 héxié shèhuìxã hội hài hòa
  • 家庭和谐 jiātíng héxiégia đình êm ấm hòa thuận
  • 关系和谐 guānxì héxiémối quan hệ hòa hợp
  • 和谐发展 héxié fāzhǎnphát triển hài hòa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

配合得适当和匀称;协调,没有矛盾。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

与……和谐相处

sống chan hòa, hòa hợp với ai/cái gì. VD: 人类应该与自然和谐相处。– Con người nên sống hài hòa với thiên nhiên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

和
谐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1