1Danh từ
- loa (phát thanh)
- kèn loa (nhạc cụ)
- còi (xe)
Ví dụ
Qìchē sījī zài jūmínqū àn lǎba shì bù lǐmào de.
Tài xế bấm còi trong khu dân cư là bất lịch sự.
Guǎngbō lǐ chuánchū le lǎba de shēngyīn.
Từ đài phát thanh truyền ra âm thanh của loa.
Cūnkǒu de dà lǎba zhèngzài bōfàng zuìxīn de tiānqì yùbào.
Chiếc loa lớn ở đầu làng đang phát bản tin dự báo thời tiết mới nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乐器名;也指汽车等的声音警报器或扩音装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按 / 鸣 + 喇叭
Bấm còi xe cơ giới. VD: 禁止鸣喇叭。– Cấm bấm còi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “喇叭” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
