1Động từ
- giảm tốc
- giảm tốc độ
- đi chậm lại
Ví dụ
Qiánfāng shīgōng, chēliàng qǐng jiǎnsù mànxíng.
Phía trước đang thi công, các phương tiện xin vui lòng giảm tốc độ đi chậm.
Kàndào hóngdēng liàng qǐ, sījī lìkè jiǎnsù tíngchē.
Thấy đèn đỏ bật sáng, tài xế lập tức giảm tốc độ dừng xe.
Fēijī zài zhuólù qián bìxū zhújiàn jiǎnsù.
Máy bay trước khi hạ cánh phải dần dần giảm tốc độ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
降低速度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
减速 + 慢行 / 停车 / 刹车
Biểu thị việc giảm tốc độ kèm theo một thao tác lái xe khác. VD: 弯道请减速慢行。– Đi qua đoạn cua xin giảm tốc đi chậm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
