1Danh từ
- ngã tư
- giao lộ
- ngã đường
- ngã ba, ngã tư, giao lộ
- ngã tư, lối rẽ, đầu đường
Ví dụ
Wǒmen zài xià yí gè lùkǒu xiàng yòu zhuǎn.
Chúng ta rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.
Hónglǜdēng jiù zài qiánmiàn de lùkǒu.
Đèn giao thông ở ngay ngã tư phía trước.
Wǒ jiù zài lùkǒu děng nǐ, nǐ kuài chūlái ba.
Tôi đợi bạn ngay ngã tư, bạn mau ra đi.
Jīngguò lùkǒu de shíhou yídìng yào màn yìdiǎnr.
Khi đi qua ngã tư nhất định phải đi chậm một chút.
Dào le qiánbian de lùkǒu jiù wǎng yòu guǎi.
Đến ngã rẽ phía trước thì rẽ phải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
道路交会或与另一道路相连接的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 路口 + 往/向 + phương vị + rẽ (拐/转)
chỉ hướng rẽ ở ngã rẽ hoặc giao lộ. VD: 在前面的路口往左拐。– Ở ngã rẽ phía trước hãy rẽ trái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “路口” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
