Từ điển chưa có mục “四面”. Pinyin tham khảo: sì miàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè zuò shān sìmiàn dōushì dǒuqiào de juébì.
Ngọn núi này bốn bề đều là vách đá dựng đứng.
Từ mục 绝壁
Rénmen cóng sìmiànbāfāng gǎnlái cānjiā huódòng.
Mọi người từ bốn phương tám hướng đổ về tham gia hoạt động.
Từ mục 四面八方
Lǎoshī ràng xuésheng jìsuàn sìmiàntǐ de tǐjī.
Thầy giáo yêu cầu học sinh tính thể tích khối tứ diện.
Từ mục 四面体
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “四面” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
