Chuyển đến nội dung
固体固體

gùtǐ

Hán Việt: CỐ THỂ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种、类

1Danh từ

  1. chất rắn
  2. thể rắn

Ví dụ

  1. 冰是固体的水。

    Bīng shì gùtǐ de shuǐ.Băng là nước ở thể rắn.

  2. 水在零度以下会凝固成固体。

    Shuǐ zài líng dù yǐxià huì nínggù chéng gùtǐ.Nước dưới không độ sẽ đông đặc thành chất rắn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 固体废物 gùtǐ fèiwùchất thải rắn
  • 固体燃料 gùtǐ ránliàonhiên liệu rắn
  • 变成固体 biànchéng gùtǐbiến thành thể rắn
  • 固体形态 gùtǐ xíngtàihình thái chất rắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有一定体积和形状、质地较坚硬的物体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + 液体/气体 + 变成/转化为 + 固体

Dùng biểu thị quá trình chuyển hóa vật lý sang thể rắn. VD: 水降温后会变成固体。– Nước sau khi giảm nhiệt độ sẽ biến thành thể rắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

固
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1