Chuyển đến nội dung
民主

mínzhǔ

Hán Việt: DÂN CHỦ

Danh từTính từ

HSK6

1Danh từ

  1. nền dân chủ
  2. chế độ dân chủ

Ví dụ

  1. 我们要发扬社会主义民主。

    Wǒmen yào fāyáng shèhuìzhǔyì mínzhǔ.Chúng ta phải phát huy nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

  2. 没有民主就没有现代化。

    Méiyǒu mínzhǔ jiù méiyǒu xiàndàihuà.Không có dân chủ thì không có hiện đại hóa.

2Tính từ

  1. dân chủ
  2. biết lắng nghe ý kiến người khác

Ví dụ

  1. 他的作风很民主,经常听取大家的意见。

    Tā de zuòfēng hěn mínzhǔ, jīngcháng tīngqǔ dàjiā de yìjiàn.Tác phong của anh ấy rất dân chủ, thường xuyên lắng nghe ý kiến của mọi người.

  2. 这个家庭的气氛十分民主。

    Zhège jiātíng de qìfēn shífēn mínzhǔ.Không khí gia đình này vô cùng dân chủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发扬民主 fāyáng mínzhǔphát huy dân chủ
  • 民主协商 mínzhǔ xiéshānghiệp thương dân chủ
  • 民主权利 mínzhǔ quánlìquyền dân chủ
  • 民主作风 mínzhǔ zuòfēngtác phong dân chủ
  • 充分民主 chōngfèn mínzhǔhoàn toàn dân chủ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指人民有参与国事或发表意见的权利;作风不专制。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

作风 + 民主

Diễn đạt phong cách làm việc hoặc lãnh đạo cởi mở, biết lắng nghe cấp dưới. VD: 领导作风民主。– Lãnh đạo có tác phong dân chủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

民
主

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “民主” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1