Chuyển đến nội dung
圆珠笔圓珠筆

yuánzhūbǐ

Hán Việt: VIÊN CHU BÚT

Danh từ

HSK1Lượng từ: 支、笔

1Danh từ

  1. bút bi

Ví dụ

  1. 我买两支圆珠笔。

    Wǒ mǎi liǎng zhī yuánzhūbǐ.Tôi mua hai cây bút bi.

  2. 这支圆珠笔写不出字来了。

    Zhè zhī yuánzhūbǐ xiě bu chū zì lái le.Chiếc bút bi này không ra mực nữa rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一支圆珠笔 yì zhī yuánzhūbǐmột chiếc bút bi
  • 黑圆珠笔 hēi yuánzhūbǐbút bi đen
  • 用圆珠笔写 yòng yuánzhūbǐ xiěviết bằng bút bi
  • 圆珠笔芯 yuánzhūbǐxīnruột bút bi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用滚珠带出油墨的书写工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

支 + 圆珠笔

Lượng từ dùng cho bút bi thường là 支. VD: 这支圆珠笔是谁的?– Chiếc bút bi này của ai?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

圆
珠
笔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1