1Danh từ
- đệm
- tấm lót
- thảm lót
Ví dụ
Yǐzi tài yìng le, fàng ge ruǎndiànzi ba.
Ghế cứng quá, đặt một tấm đệm mềm lên đi.
Zuò yújiā shí zuìhǎo zài dìshang pū yì zhāng diànzi.
Khi tập yoga tốt nhất nên trải một tấm thảm lót trên sàn.
Māomī xǐhuan pā zài róuruǎn de diànzi shang shuìjiào.
Mèo con thích nằm ngủ trên chiếc đệm êm ái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
垫在器物下面或铺在床上、椅子上等使人感到舒适或防止磨损的物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
铺 / 放 + 垫子
Hành động trải hoặc đặt đệm/tấm lót lên một bề mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
