Chuyển đến nội dung
埋伏

máifú

Hán Việt: MAI PHỤC

HSK7–9

1Động từ

  1. mai phục
  2. phục kích

Ví dụ

  1. 战士们在山谷两旁埋伏好了。

    Zhànshìmen zài shāngǔ liǎngpáng máifú hǎo le.

    Các chiến sĩ đã mai phục sẵn ở hai bên thung lũng.

  2. 警察埋伏在嫌疑人家门外等待抓捕。

    Jǐngchá máifú zài xiányírén jiāmén wài děngdài zhuābǔ.

    Cảnh sát mai phục bên ngoài cửa nhà nghi phạm chờ cơ hội bắt giữ.

  3. 部队决定在树林里埋伏起来。

    Bùduì juédìng zài shùlín lǐ máifú qǐlái.

    Bộ đội quyết định mai phục trong rừng cây.

2Danh từ

  1. quân mai phục
  2. phục binh

Ví dụ

  1. 小心路上有埋伏。

    Xiǎoxīn lùshang yǒu máifú.

    Cẩn thận trên đường có phục binh.

  2. 敌人中了我军的埋伏,损失惨重。

    Dírén zhòng le wǒ jūn de máifú, sǔnshī cǎnzhòng.

    Kẻ địch rơi vào ổ mai phục của quân ta, tổn thất nặng nề.

  3. 他们设下埋伏,等待猎物出现。

    Tāmen shèxià máifú, děngdài lièwù chūxiàn.

    Họ bày trận địa mai phục, chờ đợi con mồi xuất hiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 设下埋伏 shèxià máifúbố trí mai phục
  • 中埋伏 zhòng máifútrúng mai phục
  • 四面埋伏 sìmiàn máifúbốn phía mai phục
  • 暗中埋伏 ànzhōng máifúngấm ngầm mai phục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在敌人可能经过的地方秘密布置兵力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……埋伏

Chỉ địa điểm ẩn nấp phục kích. VD: 我们在桥头埋伏。– Chúng tôi mai phục ở đầu cầu.

设下 / 中 + 埋伏

Dùng như danh từ chỉ cạm bẫy hoặc quân phục kích. VD: 敌人中了埋伏。– Kẻ địch đã trúng mai phục.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

埋
伏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1