Chuyển đến nội dung
声明聲明

shēngmíng

Hán Việt: THANH MINH

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 份、个

1Động từ

  1. tuyên bố
  2. bày tỏ rõ ràng

Ví dụ

  1. 外交部就此事件公开发表声明。

    Wàijiāobù jiù cǐ shìjiàn gōngkāi fābiǎo shēngmíng.Bộ Ngoại giao đã công khai đưa ra tuyên bố về sự kiện này.

  2. 我声明,我对这件事完全不知情。

    Wǒ shēngmíng, wǒ duì zhè jiàn shì wánquán bù zhīqíng.Tôi tuyên bố rằng tôi hoàn toàn không biết gì về việc này.

2Danh từ

  1. lời tuyên bố
  2. bản tuyên bố

Ví dụ

  1. 他们发表了一份联合声明。

    Tāmen fābiǎo le yí fèn liánhé shēngmíng.Họ đã công bố một bản tuyên bố chung.

  2. 这项声明引起了国际社会的广泛关注。

    Zhè xiàng shēngmíng yǐnqǐ le guójì shèhuì de guǎnfàn guānzhù.Tuyên bố này đã thu hút sự chú ý rộng rãi của cộng đồng quốc tế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发表声明 fābiǎo shēngmíngđưa ra tuyên bố
  • 郑重声明 zhèngzhòng shēngmíngtrịnh trọng tuyên bố
  • 联合声明 liánhé shēngmíngtuyên bố chung
  • 官方声明 guānfāng shēngmíngtuyên bố chính thức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公开表明态度或说明真相;也指公开表明态度的文告。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

声明 + nội dung tuyên bố

Dùng làm động từ, theo sau là mệnh đề biểu đạt nội dung muốn làm rõ hoặc khẳng định. VD: 他声明放弃继承权。– Anh ấy tuyên bố từ bỏ quyền thừa kế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

声
明

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1