1Danh từ
- người từ nơi khác đến
- người ngoại tỉnh
Ví dụ
Tā shì wàidìrén, duì zhèlǐ bú tài shúxī.
Anh ấy là người ngoại tỉnh, không rành nơi này lắm.
Hěn duō wàidìrén lái dào zhè ge dà chéngshì dǎgōng.
Rất nhiều người nơi khác đến thành phố lớn này làm thuê.
Wǒmen gōngsī lǐ dà bùfen yuángōng dōu shì wàidìrén.
Phần lớn nhân viên trong công ty chúng tôi đều là người từ nơi khác đến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不是本地的人;从别的地方来的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是外地人
Dùng để giới thiệu danh tính, xuất thân của một người không phải dân bản địa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
