1Danh từ
- kích cỡ
- độ lớn
- lớn nhỏ
- già trẻ
- kích cỡ, to nhỏ
- kích cỡ, độ lớn
Ví dụ
Zhè shuāng xié dàxiǎo zhènghǎo.
Đôi giày này kích cỡ vừa vặn.
Quánjiā dàxiǎo dōu lái le.
Cả nhà già trẻ lớn bé đều đến rồi.
Liǎng jiàn yīfu yàngshì yíyàng, zhǐshì dàxiǎo bùtóng.
Hai chiếc áo kiểu dáng giống nhau, chỉ có kích cỡ là khác nhau.
Zhè shuāng xié de dàxiǎo zhèng héshì.
Kích cỡ đôi giày này vừa vặn chuẩn luôn.
Píngmù shang wénzì de dàxiǎo gānggāng hǎo, dàjiā dōu néng kàn qīng.
Kích cỡ chữ trên màn hình vừa vặn, mọi người đều có thể nhìn rõ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指体积、面积或身材等的尺寸;也指大人和小孩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大小 + 正好 / 合适
Diễn tả kích cỡ vừa vặn. VD: 这件外套大小合适。– Chiếc áo khoác này kích cỡ vừa vặn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
