Chuyển đến nội dung
大桶

dàtǒng

Hán Việt: ĐẠI THỐNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. thùng to
  2. thùng lớn

Ví dụ

  1. 工人们把大桶搬到了车上。

    Gōngrénmen bǎ dàtǒng bān dào le chē shang.Các công nhân đã chuyển chiếc thùng to lên xe.

  2. 家里买了一大桶食用油。

    Jiā lǐ mǎi le yí dà tǒng shíyòngyóu.Gia đình đã mua một thùng dầu ăn lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一个大桶 yí gè dàtǒngmột chiếc thùng lớn
  • 一大桶水 yí dà tǒng shuǐmột thùng nước lớn
  • 大桶装 dàtǒngzhuāngloại đóng thùng to
  • 大桶油 dàtǒng yóuthùng dầu to
  • 塑料大桶 sùliào dàtǒngthùng nhựa to

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

容积较大的桶状盛器。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一大桶 + Danh từ

'大桶' có thể kiêm làm lượng từ chỉ dung tích lớn của đồ đựng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
桶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1