Chuyển đến nội dung
大脑大腦

dànǎo

Hán Việt: ĐẠI NÃO

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. đại não
  2. bộ não

Ví dụ

  1. 经常思考有助于锻炼大脑。

    Jīngcháng sīkǎo yǒuzhùyú duànliàn dànǎo.Thường xuyên suy nghĩ giúp rèn luyện bộ não.

  2. 充足的睡眠对大脑发育非常重要。

    Chōngzú de shuìmián duì dànǎo fāyù fēicháng zhòngyào.Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng đối với sự phát triển của não bộ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 锻炼大脑 duànliàn dànǎorèn luyện não bộ
  • 大脑发育 dànǎo fāyùphát triển đại não
  • 大脑皮层 dànǎo pícéngvỏ não
  • 开动大脑 kāidòng dànǎovận dụng đầu óc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脑的最大部分,是中枢神经系统的最高级部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 大脑 + có tác dụng/ảnh hưởng gì

chỉ tác động đối với não bộ. VD: 听音乐对大脑有好处。– Nghe nhạc có lợi cho não bộ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
脑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1