Chuyển đến nội dung
失误失誤

shīwù

Hán Việt: THẤT NGỘ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 次、个

1Danh từ

  1. lỗi lầm
  2. sai sót
  3. mắc lỗi
  4. sai sót, lỗi lầm

Ví dụ

  1. 工作中难免会有失误。

    Gōngzuò zhōng nánmiǎn huì yǒu shīwù.Trong công việc khó tránh khỏi sai sót.

  2. 裁判在比赛中失误了。

    Cáipàn zài bǐsài zhōng shīwù le.Trọng tài đã mắc sai sót trong trận đấu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 重大失误 zhòngdà shīwùsai sót nghiêm trọng
  • 操作失误 cāozuò shīwùthao tác sai sót
  • 出现失误 chūxiàn shīwùxuất hiện lỗi lầm
  • 避免失误 bìmiǎn shīwùtránh sai sót

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由于疏忽或水平不高而出现差错。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出现/造成 + 失误

dùng làm danh từ để chỉ việc xuất hiện hoặc gây ra lỗi sai.

在 + phương diện + 中失误

dùng làm động từ biểu thị mắc sai lầm trong một hoạt động cụ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

失
误

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1