Chuyển đến nội dung
奶牛

nǎiniú

Hán Việt: NÃI NGƯU

Danh từ

HSK4Lượng từ: 头

1Danh từ

  1. bò sữa

Ví dụ

  1. 牧场里养了许多奶牛。

    Mùchǎng lǐ yǎng le xǔduō nǎiniú.Trong trang trại nuôi rất nhiều bò sữa.

  2. 工人们每天清晨给奶牛挤奶。

    Gōngrénmen měitiān qīngchén gěi nǎiniú jǐnǎi.Các công nhân vắt sữa bò mỗi sáng sớm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一头奶牛 yì tóu nǎiniúmột con bò sữa
  • 养奶牛 yǎng nǎiniúnuôi bò sữa
  • 黑白花奶牛 hēibáihuā nǎiniúbò sữa đốm đen trắng
  • 奶牛养殖场 nǎiniú yǎngzhíchǎngtrang trại chăn nuôi bò sữa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

专门用来生产牛奶的母牛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

养/饲养 + 奶牛

nuôi bò sữa. VD: 农场主饲养了上百头奶牛。– Chủ trang trại nuôi hàng trăm con bò sữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奶
牛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1