Chuyển đến nội dung
孙女孫女

sūnnǚ

Hán Việt: TÔN NỮ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、位、名

1Danh từ

  1. cháu gái (con gái của con trai)

Ví dụ

  1. 老奶奶非常疼爱自己的孙女。

    Lǎo nǎinai fēicháng téng'ài zìjǐ de sūnnǚ.Bà nội rất thương yêu cháu gái của mình.

  2. 他的小孙女今年上小学一年级。

    Tā de xiǎo sūnnǚ jīnnián shàng xiǎoxué yī niánjí.Cháu gái nhỏ của ông ấy năm nay vào lớp một.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 疼爱孙女 téng'ài sūnnǚyêu thương cháu gái
  • 带孙女 dài sūnnǚtrông cháu gái
  • 小孙女 xiǎo sūnnǚcháu gái nhỏ
  • 孙女婿 sūnnǚxucháu rể

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

儿子的女儿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ + 孙女

dùng '个' hoặc '位' (lịch sự) để đếm số lượng cháu gái. VD: 他有两个孙女。– Ông ấy có hai cô cháu gái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

孙
女

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1