Chuyển đến nội dung
孙子孫子

sūnzi

Hán Việt: TÔN TỬ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、位、名

1Danh từ

  1. cháu trai (con trai của con trai)
  2. cháu nội
  3. cháu trai (con gái của con trai)

Ví dụ

  1. 爷爷带孙子去公园玩。

    Yéye dài sūnzi qù gōngyuán wán.Ông nội dẫn cháu trai đi công viên chơi.

  2. 李阿姨退休后就在家照顾孙子。

    Lǐ āyí tuìxiū hòu jiù zài jiā zhàogù sūnzi.Dì Lý sau khi nghỉ hưu thì ở nhà chăm cháu nội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 带孙子 dài sūnzitrông cháu nội
  • 哄孙子 hǒng sūnzidỗ cháu nội
  • 亲孙子 qīn sūnzicháu nội ruột
  • 孙子辈 sūnzibèithế hệ con cháu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

儿子的儿子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

照顾 / 带 + 孙子

diễn tả việc ông bà chăm sóc, trông nom cháu nội. VD: 奶奶在家照顾孙子。– Bà nội ở nhà chăm cháu trai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

孙
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1