Chuyển đến nội dung
学士學士

xuéshì

Hán Việt: HỌC SĨ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. cử nhân (học vị)

Ví dụ

  1. 他去年顺利拿到了学士学位。

    Tā qùnián shùnlì nádàole xuéshì xuéwèi.Năm ngoái anh ấy đã thuận lợi nhận được bằng cử nhân.

  2. 这所大学每年培养数千名学士。

    Zhè suǒ dàxué měinián péiyǎng shù qiān míng xuéshì.Trường đại học này mỗi năm đào tạo hàng nghìn cử nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 学士学位 xuéshì xuéwèihọc vị cử nhân
  • 文学学士 wénxué xuéshìcử nhân văn học
  • 理学学士 lǐxué xuéshìcử nhân khoa học tự nhiên
  • 攻读学士 gōngdú xuéshìhọc lấy bằng cử nhân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

学位的一种,通常是高等院校本科毕业生获得的学位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

获得/攻读 + 学士学位

Thường đi với động từ chỉ việc học tập hoặc nhận bằng cử nhân. VD: 获得学士学位 – Đạt được học vị cử nhân.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

学
士

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “学士” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1