Chuyển đến nội dung
学术學術

xuéshù

Hán Việt: HỌC THUẬT

Danh từ

HSK5Lượng từ: 门、场

1Danh từ

  1. học thuật

Ví dụ

  1. 下周学校将举办一场学术会议。

    Xiàzhōu xuéxiào jiāng jǔbàn yī chǎng xuéshù huìyì.Tuần tới trường học sẽ tổ chức một hội nghị học thuật.

  2. 这篇论文具有很高的学术价值。

    Zhè piān lùnwén jùyǒu hěn gāo de xuéshù jiàzhí.Bài luận văn này có giá trị học thuật rất cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 学术界 xuéshùjiègiới học thuật
  • 学术交流 xuéshù jiāoliúgiao lưu học thuật
  • 学术研究 xuéshù yánjiūnghiên cứu học thuật
  • 学术报告 xuéshù bàogàobáo cáo học thuật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

较为专门、系统的学问。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

学术 + danh từ

Thường dùng làm định ngữ hạn định tính chất học thuật cho danh từ phía sau.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

学
术

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “学术” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1