1Danh từ
- uy tín và danh tiếng
- thanh vọng
Ví dụ
Zhè wèi lǎo jiàoshòu zài xuéshùjiè xiǎngyǒu jí gāo de shēngwàng.Vị giáo sư già này có được uy tín và danh tiếng cực kỳ cao trong giới học thuật.
Suízhe qǐyè de zhuàngdà, tā de gèrén shēngwàng yě yǔrìjùzēng.Cùng với sự lớn mạnh của doanh nghiệp, danh tiếng cá nhân của ông ấy cũng ngày một tăng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
众所仰望的名声。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……享有 + (极高/很高) + 声望
có được uy tín / danh tiếng cao trong lĩnh vực hay phạm vi nào đó. VD: 他在医学界享有崇高的声望。– Ông ấy có uy tín rất cao trong giới y học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
