Chuyển đến nội dung
实验室實驗室

shíyànshì

Hán Việt: THỰC NGHIỆM THẤT

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、间

1Danh từ

  1. phòng thí nghiệm

Ví dụ

  1. 没有许可,不能进入化学实验室。

    Méiyǒu xǔkě, bù néng jìnrù huàxué shíyànshì.Không có phép thì không được vào phòng thí nghiệm hóa học.

  2. 研究人员整天都待在实验室里。

    Yánjiū rényuán zhěngtiān dōu dāi zài shíyànshì lǐ.Các nhân viên nghiên cứu cả ngày đều ở trong phòng thí nghiệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 化学实验室 huàxué shíyànshìphòng thí nghiệm hóa học
  • 物理实验室 wùlǐ shíyànshìphòng thí nghiệm vật lý
  • 国家实验室 guójiā shíyànshìphòng thí nghiệm quốc gia
  • 进入实验室 jìnrù shíyànshìvào phòng thí nghiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

专门用来进行科学实验的房间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 实验室 + 做研究/实验

Làm việc nghiên cứu hoặc thí nghiệm tại phòng thí nghiệm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

实
验
室

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1