1Danh từ
- cung điện
Ví dụ
Gùgōng shì yí zuò hóngwěi de gǔdài gōngdiàn.
Cố Cung là một cung điện cổ đại hùng vĩ.
Guówáng zhù zài jīnbìhuīhuáng de gōngdiàn lǐ.
Nhà vua sống trong tòa cung điện nguy nga tráng lệ.
Xǔduō gǔdài gōngdiàn hòulái huǐ yú zhànhuǒ.
Nhiều cung điện thời cổ đại sau này bị chiến tranh tàn phá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
帝王居住或处理政事的建筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
座 + 宫殿
Lượng từ dùng cho 宫殿 là 座. VD: 那是一座雄伟的宫殿。– Đó là một tòa cung điện hùng vĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
