1Danh từ riêng
- Cố Cung, Tử Cấm Thành
Ví dụ
Běijīng Gùgōng hěn yǒumíng.
Cố Cung Bắc Kinh rất nổi tiếng.
Wǒ pāi le hěn duō Gùgōng de zhàopiàn.
Tôi đã chụp rất nhiều ảnh Cố Cung.
Gùgōng lǐ yǒu hěn duō gǔdài wénwù.
Trong Cố Cung có rất nhiều văn vật cổ đại.
Gùgōng zài Běijīng de zhōngxīn.
Cố Cung nằm ở trung tâm Bắc Kinh.
Qù Běijīng lǚyóu de rén dàduō huì qù cānguān Gùgōng.
Những người đến Bắc Kinh du lịch phần lớn đều sẽ đi tham quan Cố Cung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时的皇宫,特指北京的明清两代皇宫,即紫禁城。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参观 + 故宫
tham quan Cố Cung. VD: 我想明天去参观故宫。– Tôi muốn ngày mai đi tham quan Cố Cung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
