Chuyển đến nội dung
原来原來

yuánlái

Hán Việt: NGUYÊN LAI

HSK4

1Tính từ

  1. ban đầu
  2. vốn có

Ví dụ

  1. 我们还是按原计划进行吧。

    Wǒmen háishì àn yuán jìhuà jìnxíng ba.

    Chúng ta vẫn tiến hành theo kế hoạch ban đầu đi.

  2. 这里已经不是原来的样子了。

    Zhèlǐ yǐjīng bú shì yuánlái de yàngzi le.

    Nơi đây không còn là dáng vẻ ban đầu nữa rồi.

  3. 他的住址和原来一样。

    Tā de zhùzhǐ hé yuánlái yíyàng.

    Địa chỉ nơi ở của anh ấy vẫn giống như lúc trước.

2Phó từ

  1. hoá ra
  2. té ra
  3. ban đầu, vốn dĩ

Ví dụ

  1. 原来你就是小张的哥哥!

    Yuánlái nǐ jiù shì Xiǎo Zhāng de gēge!

    Hoá ra anh chính là anh trai của Tiểu Trương!

  2. 我找了半天,原来钥匙在包里。

    Wǒ zhǎo le bàntiān, yuánlái yàoshi zài bāo lǐ.

    Tôi tìm nửa ngày, hóa ra chìa khóa ở trong túi.

  3. 原来是这么回事,我明白了。

    Yuánlái shì zhème huí shì, wǒ míngbai le.

    Hóa ra là như vậy, tôi hiểu rồi.

  4. 原来打算学一年,现在想延长。

    Yuánlái dǎsuàn xué yì nián, xiànzài xiǎng yáncháng.

    Ban đầu dự định học một năm, bây giờ muốn kéo dài.

3Tính từ/phó từ

  1. vốn dĩ, hóa ra
  2. vốn dĩ, ban đầu, hóa ra

Ví dụ

  1. 原来他是中国人啊!

    Yuánlái tā shì Zhōngguó rén a!

    Hóa ra anh ấy là người Trung Quốc!

  2. 原来打算明天去,现在不去了。

    Yuánlái dǎsuan míngtiān qù, xiànzài bú qù le.

    Ban đầu dự định ngày mai đi, giờ không đi nữa.

  3. 啊!原来是你!

    À! Yuánlái shì nǐ!

    A! Hóa ra là bạn!

    Từ mục 啊

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 原来的计划 yuánlái de jìhuàkế hoạch ban đầu
  • 原来的位置 yuánlái de wèizhivị trí ban đầu
  • 原来如此 yuánláirúcǐhóa ra là như vậy
  • 按原来的要求 àn yuánlái de yāoqiútheo yêu cầu ban đầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

起初的、原本的;表示发现了真实情况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

原来 + Phán đoán / Sự thật

Đứng ở đầu câu hoặc trước vị ngữ biểu thị chợt nhận ra sự thật mà trước đó chưa biết. VD: 原来你早就知道了!– Hóa ra bạn đã biết từ sớm rồi!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

原
来

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1