1Động từ
- cho phép
- chấp thuận
Ví dụ
Shíjiān bù róngxǔ wǒmen zài yóuyù le.
Thời gian không cho phép chúng ta do dự nữa.
Yuánzé wèntí shang jué bù róngxǔ tuìràng.
Trên vấn đề nguyên tắc tuyệt đối không cho phép nhượng bộ.
Zhǐyào tiáojiàn róngxǔ, wǒmen yídìng quánlì yǐ fù.
Chỉ cần điều kiện cho phép, chúng tôi nhất định sẽ dốc hết sức mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
允许;许可。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(条件/情况/时间) + 容许 / 不容许 + mệnh đề / cụm động từ
hoàn cảnh khách quan có cho phép làm việc gì hay không. VD: 客观条件不容许我们这样做。– Điều kiện khách quan không cho phép chúng tôi làm như vậy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
