1Động từ
- cản trở
- phá rối
- ngăn trở
Ví dụ
Rènhé zǔnáo hépíng jìnchéng de qǐtú dōu bú huì déchěng.
Mọi mưu đồ cản trở tiến trình hòa bình đều sẽ không thành.
Zhè xiàng jìhuà zāodào le duìfāng de bǎibān zǔnáo.
Kế hoạch này đã gặp phải đủ mọi sự cản trở từ phía đối phương.
Wúlùn yù dào shénme zǔnáo, wǒmen dōu yào jiānchí dàodǐ.
Dù gặp phải cản trở gì, chúng ta cũng phải kiên trì đến cùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
暗中破坏或故意阻碍,使事情不能顺利进行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
阻挠 + sự việc/kế hoạch
Mang tân ngữ là hành động, kế hoạch, tiến trình để biểu thị hành vi cản trở có chủ ý. VD: 阻挠调查 – Cản trở việc điều tra.
受到/遭到 + (ai đó de) + 阻挠
Dùng trong câu bị động diễn tả việc một công việc bị người khác cản trở. VD: 改革遭到了阻挠。– Công cuộc cải cách đã gặp phải sự cản trở.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
