Chuyển đến nội dung
宽容寬容

kuānróng

Hán Việt: KHOAN DUNG

HSK7–9

1Tính từ

  1. khoan dung
  2. rộng lượng
  3. khoan dung, bao dung

Ví dụ

  1. 对犯错误的孩子要适当宽容。

    Duì fàn cuòwù de háizi yào shìdàng kuānróng.

    Cần bao dung một cách hợp lý đối với trẻ con mắc lỗi.

  2. 一个真正成熟的人,往往拥有一颗宽容的心。

    Yí gè zhēnzhèng chéngshú de rén, wǎngwǎng yōngyǒu yì kē kuānróng de xīn.

    Một người thực sự trưởng thành thường sở hữu một trái tim rộng lượng.

  3. 老师的宽容态度让犯错的学生感动不已。

    Lǎoshī de kuānróng tàidù ràng fàncuò de xuésheng gǎndòng bùyǐ.

    Thái độ khoan dung của thầy giáo khiến học sinh mắc lỗi vô cùng xúc động.

  4. 学会用宽容的心态对待别人,自己也会更快乐。

    Xuéhuì yòng kuānróng de xīntài duìdài biérén, zìjǐ yě huì gèng kuàilè.

    Học được cách đối xử bao dung với người khác, bản thân bạn cũng sẽ vui vẻ hơn.

2Động từ

  1. khoan thứ
  2. bao dung

Ví dụ

  1. 学会宽容别人的缺点。

    Xuéhuì kuānróng biérén de quēdiǎn.

    Hãy học cách bao dung khuyết điểm của người khác.

  2. 互相信任与宽容是维系婚姻的基石。

    Hùxiāng xìnrèn yǔ kuānróng shì wéixì hūnyīn de jīshí.

    Tin tưởng và bao dung lẫn nhau là nền tảng duy trì hôn nhân.

  3. 我们应该宽容不同的文化与观点。

    Wǒmen yīnggāi kuānróng bùtóng de wénhuà yǔ guāndiǎn.

    Chúng ta nên khoan dung với các nền văn hóa và quan điểm khác nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 互相宽容 hùxiāng kuānróngbao dung lẫn nhau
  • 宽容之心 kuānróng zhī xīnlòng bao dung
  • 学会宽容 xuéhuì kuānrónghọc cách khoan dung
  • 多一点宽容 duō yì diǎn kuānróngthêm một chút bao dung

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

宽大有气量,不计较或不追究。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……多一点宽容 / 宽容……的过错

chỉ thái độ tha thứ hoặc nhẫn nhịn khuyết điểm của ai đó. VD: 父母应当对孩子多一些宽容。– Cha mẹ nên bao dung với con cái nhiều hơn một chút.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

宽
容

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1