1Tính từ
- khoan dung
- rộng lượng
- khoan dung, bao dung
Ví dụ
Duì fàn cuòwù de háizi yào shìdàng kuānróng.
Cần bao dung một cách hợp lý đối với trẻ con mắc lỗi.
Yí gè zhēnzhèng chéngshú de rén, wǎngwǎng yōngyǒu yì kē kuānróng de xīn.
Một người thực sự trưởng thành thường sở hữu một trái tim rộng lượng.
Lǎoshī de kuānróng tàidù ràng fàncuò de xuésheng gǎndòng bùyǐ.
Thái độ khoan dung của thầy giáo khiến học sinh mắc lỗi vô cùng xúc động.
Xuéhuì yòng kuānróng de xīntài duìdài biérén, zìjǐ yě huì gèng kuàilè.
Học được cách đối xử bao dung với người khác, bản thân bạn cũng sẽ vui vẻ hơn.
2Động từ
- khoan thứ
- bao dung
Ví dụ
Xuéhuì kuānróng biérén de quēdiǎn.
Hãy học cách bao dung khuyết điểm của người khác.
Hùxiāng xìnrèn yǔ kuānróng shì wéixì hūnyīn de jīshí.
Tin tưởng và bao dung lẫn nhau là nền tảng duy trì hôn nhân.
Wǒmen yīnggāi kuānróng bùtóng de wénhuà yǔ guāndiǎn.
Chúng ta nên khoan dung với các nền văn hóa và quan điểm khác nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宽大有气量,不计较或不追究。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……多一点宽容 / 宽容……的过错
chỉ thái độ tha thứ hoặc nhẫn nhịn khuyết điểm của ai đó. VD: 父母应当对孩子多一些宽容。– Cha mẹ nên bao dung với con cái nhiều hơn một chút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
