Chuyển đến nội dung
严格嚴格

yángé

Hán Việt: NGHIÊM CÁCH

Tính từTính từ, động từ

HSK4

1Tính từ

  1. nghiêm khắc
  2. chặt chẽ
  3. nghiêm khắc, khắt khe
  4. nghiêm ngặt, nghiêm khắc

Ví dụ

  1. 老师对我们的要求一向很严格。

    Lǎoshī duì wǒmen de yāoqiú yíxiàng hěn yángé.Thầy giáo trước giờ luôn có yêu cầu rất nghiêm khắc với chúng tôi.

  2. 学校制定了严格的安全规定。

    Xuéxiào zhìdìng le yángé de ānquán guīdìng.Nhà trường đã đặt ra những quy định an toàn chặt chẽ.

2Tính từ, động từ

  1. nghiêm khắc, chặt chẽ
  2. nghiêm khắc, nghiêm ngặt

Ví dụ

  1. 王老师对学生的要求一向很严格。

    Wáng lǎoshī duì xuésheng de yāoqiú yíxiàng hěn yángé.Thầy Vương xưa nay yêu cầu đối với học sinh rất nghiêm khắc.

  2. 王老师平时对大家的要求很严格。

    Wáng lǎoshī píngshí duì dàjiā de yāoqiú hěn yángé.Thầy Vương ngày thường yêu cầu đối với mọi người rất nghiêm khắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 要求严格 yāoqiú yángéyêu cầu nghiêm ngặt
  • 严格遵守 yángé zūnshǒutuân thủ nghiêm ngặt
  • 严格执行 yángé zhíxíngchấp hành nghiêm chỉnh
  • 严格管理 yángé guǎnlǐquản lý chặt chẽ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

遵守或执行规定认真,不马虎、不偏离。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……严格

Nghiêm khắc với ai hoặc đối với cái gì. VD: 父母对我管得很严格。– Bố mẹ quản lý tôi rất nghiêm khắc.

严格 + 动词 (遵守/执行)

Làm gì một cách nghiêm ngặt, chặt chẽ. VD: 严格遵守交通规则。– Tuân thủ nghiêm chỉnh luật giao thông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

严
格

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1