1Danh từ
- đạo diễn
- chỉ đạo diễn xuất
Ví dụ
Tā shì zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn.
Ông ấy là đạo diễn của bộ phim này.
Zhè bù huàjù shì yóu yī wèi niánqīng yǎnyuán dǎoyǎn de.
Vở kịch nói này do một diễn viên trẻ làm đạo diễn.
Zhāng Yìmóu shì Zhōngguó fēicháng zhùmíng de diànyǐng dǎoyǎn.
Trương Nghệ Mưu là đạo diễn điện ảnh vô cùng nổi tiếng của Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
影视、戏剧等演出的总指挥;指导演出的工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + ai + 导演
Được đạo diễn bởi ai. VD: 这部戏由他导演。– Vở kịch này do anh ấy đạo diễn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
