Từ điển chưa có mục “小儿”. Pinyin tham khảo: xiǎo ér. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yīshēng quèzhěn tā huànyǒu xiǎo'ér diānxián.
Bác sĩ chẩn đoán cậu bé mắc bệnh động kinh trẻ em.
Từ mục 癫痫
Jīntiān xiǎo érzi shēngbìng le, méi qù shàngxué.
Hôm nay con trai út bị ốm nên không đi học.
Từ mục 生病
Yìmiáo jiēzhòng yǒuxiào yùfáng le xiǎo'érmábì.
Tiêm chủng vắc-xin đã phòng ngừa hiệu quả bệnh bại liệt trẻ em.
Từ mục 小儿麻痹
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “小儿” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
