1Tính từ
- không đủ
- thiếu
Ví dụ
Yóuyú jīngyàn bùzú, tā zài gōngzuò zhōng chī le bù shǎo kǔtou.
Do thiếu kinh nghiệm, anh ấy đã gặp không ít khó khăn trong công việc.
Xiànzài shíjiān bùzú, wǒmen zhǐ néng xiān bǎ zhòngdiǎn jiǎng wán.
Hiện tại không đủ thời gian, chúng ta chỉ có thể giảng hết phần trọng tâm trước.
Zhè bǐ zījīn hái bùzú yǐ wánchéng zhěnggè xiàngmù.
Số vốn này vẫn chưa đủ để hoàn thành toàn bộ dự án.
2Danh từ
- chỗ thiếu sót
- khuyết điểm
Ví dụ
Wǒmen bìxū rènshi dào zìjǐ de bùzú.
Chúng ta phải nhận thức được những điểm thiếu sót của chính mình.
Zhè fèn bàogào zhǐchū le gōngsī guǎnlǐ shang de zhūduō bùzú.
Bản báo cáo này đã chỉ ra nhiều thiếu sót trong quản lý của công ty.
Xūxīn tīngqǔ biérén de yìjiàn, néng míbǔ zìshēn de bùzú.
Khiêm tốn lắng nghe ý kiến của người khác có thể bù đắp những khuyết điểm của bản thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不充足,不够;不值得;不足之处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不足 + con số / lượng từ
Chưa đầy, không đến (số lượng). VD: 这里的常住人口不足一万。– Dân số thường trú ở đây chưa tới mười nghìn người.
不足以 + động từ
Không đủ để làm gì đó. VD: 仅凭这点理由不足以说服大家。– Chỉ dựa vào lý do này không đủ để thuyết phục mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “不足” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
