1Danh từ
- thằng nhóc, gã này
- thằng nhóc, cậu nhóc (khẩu ngữ thân mật hoặc coi nhẹ)
Ví dụ
Zhè xiǎozi píngrì wánpí, kěshì yí dào guānjiàn shíkè què tèbié chéndezhù qì.
Thằng nhóc này bình thường nghịch ngợm, nhưng hễ đến thời khắc then chốt lại cực kỳ bình tĩnh.
Chòu xiǎozi, hái bù kuàidiǎn guòlai bāngmáng!
Cái thằng nhóc này, còn không mau qua đây phụ một tay!
Bié xiǎokàn le nàge xiǎozi, tā de nǎozi zhuàn de fēikuài.
Đừng coi thường thằng cu đó, đầu óc nó nhảy số nhanh lắm.
Nà bāng máotóu xiǎozi zài cāochǎng shang bùzhī píjuàn de tī zhe zúqiú.
Mấy thằng nhóc choai choai kia đang đá bóng hăng say trên sân tập chẳng biết mệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
称男孩子或年轻男子,常含有亲昵、轻视或戏谑的意味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
这/那 + 小子
Khẩu ngữ dùng để gọi người con trai nhỏ tuổi hơn một cách thân mật hoặc suồng sã. VD: 那小子又跑哪儿去了?– Thằng nhóc đó lại chạy đi đâu rồi?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
