Chuyển đến nội dung
师生師生

shīshēng

Hán Việt: SƯ SINH

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. thầy trò
  2. thầy và trò
  3. giáo viên và học sinh

Ví dụ

  1. 全校师生都参加了这次活动。

    Quán xiào shīshēng dōu cānjiā le zhè cì huódòng.Toàn thể thầy trò trong trường đều tham gia hoạt động lần này.

  2. 他们之间的师生关系一直很好。

    Tāmen zhījiān de shīshēng guānxì yìzhí hěn hǎo.Mối quan hệ thầy trò giữa họ luôn rất tốt đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 师生关系 shīshēng guānxìquan hệ thầy trò
  • 全校师生 quán xiào shīshēngtoàn thể giáo viên và học sinh trong trường
  • 师生情谊 shīshēng qíngyìtình thầy trò
  • 师生互动 shīshēng hùdòngtương tác thầy trò

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

老师和学生。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

师生 + 之间

chỉ không gian quan hệ giữa giáo viên và học sinh. VD: 师生之间要多沟通。– Thầy trò nên giao tiếp với nhau nhiều hơn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

师
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1