1Danh từ
- hăng hái
- hứng khởi làm việc
- nhiệt huyết
Ví dụ
Dàjiā gànjìn shízú, tíqián wánchéng le rènwu.
Mọi người hăng hái tràn trề, hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
Zhǐyào yǒu zhè gǔ gànjìn, méiyǒu shénme kùnnán kèfú bù liǎo.
Chỉ cần có tinh thần hăng hái này, không khó khăn nào là không khắc phục được.
Lǐngdǎo de biǎoyáng jídà de gǔwǔ le yuángōng men de gànjìn.
Lời khen ngợi của lãnh đạo đã cổ vũ rất lớn tinh thần làm việc của các nhân viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做事的劲头、热情和积极性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
干劲 + 十足
Cụm từ rất phổ biến biểu thị tinh thần hăng hái, quyết tâm làm việc ở mức cao nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
