1Danh từ
- cơ chế
Ví dụ
Qǐyè xūyào jiànlì qǐ wánshàn de réncái jīlì jīzhì.
Doanh nghiệp cần thiết lập cơ chế khuyến khích nhân tài hoàn thiện.
Kēxuéjiā zhèngzài shēnrù yánjiū shēngtǐ miǎnyì jīzhì.
Các nhà khoa học đang đi sâu nghiên cứu cơ chế miễn dịch của cơ thể sinh vật.
Shuāngfāng tóngyì jiànlì chángxiào gōutōng jīzhì.
Hai bên đồng ý thiết lập cơ chế trao đổi dài hạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机器的构造和工作原理;也指有机体的机能或社会制度系统的运行方式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
建立……机制
Thiết lập hoặc hình thành một hệ thống/cơ chế làm việc, giải quyết vấn đề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
