1Danh từ
- trang viên
- điền trang
Ví dụ
Zhè zuò zhuāngyuán yǐjīng yǒu shàng bǎi nián de lìshǐ le.
Trang viên này đã có lịch sử hơn trăm năm.
Guìzúmen xiàtiān chángcháng zài zìjǐ de zhuāngyuán lǐ dùjià.
Tầng lớp quý tộc mùa hè thường nghỉ dưỡng tại điền trang của mình.
Tā zài jiāoqū tóuzī jiànlì le yí chù pútáojiǔ zhuāngyuán.
Anh ấy đã đầu tư xây dựng một trang viên rượu vang ở vùng ngoại ô.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乡村田庄和住宅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
座 / 处 + 庄园
Lượng từ cho trang viên thường dùng 座 hoặc 处. VD: 一座古老的庄园。– Một trang viên cổ kính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
