Chuyển đến nội dung
园林園林

yuánlín

Hán Việt: VIÊN LÂM

HSK6Lượng từ: 座、处

1Danh từ

  1. vườn hoa
  2. lâm viên
  3. công viên cảnh quan
  4. vườn hoa, lâm viên, khuôn viên cảnh quan

Ví dụ

  1. 苏州以古典园林闻名天下。

    Sūzhōu yǐ gǔdiǎn yuánlín wénmíng tiānxià.

    Tô Châu nổi tiếng thiên hạ với những khu vườn cổ điển.

  2. 这座园林融汇了江南水乡的独特风格。

    Zhè zuò yuánlín rónghuì le Jiāngnán shuǐxiāng de dútè fēnggé.

    Khu lâm viên này hội tụ phong cách độc đáo của vùng sông nước Giang Nam.

  3. 周末许多市民喜欢去郊区的园林散步休闲。

    Zhōumò xǔduō shìmín xǐhuan qù jiāoqū de yuánlín sànbù xiūxián.

    Cuối tuần rất nhiều người dân thích đến công viên cảnh quan ở ngoại ô dạo bộ thư giãn.

  4. 江南园林依山傍水,景色秀丽,极富诗意。

    Jiāngnán yuánlín yī shān bàng shuǐ, jǐngsè xiùlì, jí fù shīyì.

    Vườn cảnh vùng Giang Nam tựa núi kề sông, phong cảnh tươi đẹp và đậm chất thơ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 古典园林 gǔdiǎn yuánlínvườn hoa cổ điển
  • 园林艺术 yuánlín yìshùnghệ thuật lâm viên
  • 园林绿化 yuánlín lǜhuàphủ xanh lâm viên
  • 苏州园林 Sūzhōu yuánlínvườn cảnh Tô Châu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

专供人游览、观赏、休息的风景区。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

游览 / 参观 + 园林

Động từ thường đi cùng để chỉ hoạt động thưởng ngoạn ngắm cảnh lâm viên. VD: 游览江南园林 – Đi tham quan lâm viên Giang Nam.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

园
林

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “园林” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1