1Danh từ
- vườn hoa
- lâm viên
- công viên cảnh quan
- vườn hoa, lâm viên, khuôn viên cảnh quan
Ví dụ
Sūzhōu yǐ gǔdiǎn yuánlín wénmíng tiānxià.
Tô Châu nổi tiếng thiên hạ với những khu vườn cổ điển.
Zhè zuò yuánlín rónghuì le Jiāngnán shuǐxiāng de dútè fēnggé.
Khu lâm viên này hội tụ phong cách độc đáo của vùng sông nước Giang Nam.
Zhōumò xǔduō shìmín xǐhuan qù jiāoqū de yuánlín sànbù xiūxián.
Cuối tuần rất nhiều người dân thích đến công viên cảnh quan ở ngoại ô dạo bộ thư giãn.
Jiāngnán yuánlín yī shān bàng shuǐ, jǐngsè xiùlì, jí fù shīyì.
Vườn cảnh vùng Giang Nam tựa núi kề sông, phong cảnh tươi đẹp và đậm chất thơ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专供人游览、观赏、休息的风景区。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
游览 / 参观 + 园林
Động từ thường đi cùng để chỉ hoạt động thưởng ngoạn ngắm cảnh lâm viên. VD: 游览江南园林 – Đi tham quan lâm viên Giang Nam.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “园林” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
