1Danh từ
- chế độ
- quy chế
- thể chế
Ví dụ
Gōngsī yǒu yángé de qǐngjià zhìdù.
Công ty có quy chế xin nghỉ phép rất nghiêm ngặt.
Jiànquán de guǎnlǐ zhìdù yǒuzhùyú qǐyè jiànkāng fāzhǎn.
Chế độ quản lý hoàn thiện có lợi cho sự phát triển lành mạnh của doanh nghiệp.
Měi yí ge yuángōng dōu yīnggāi zūnshǒu guīzhāng zhìdù.
Mỗi nhân viên đều nên tuân thủ nội quy quy chế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
要求大家共同遵守的办事规程或行动准则;也指一定的历史条件下的政治、经济体系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遵守 / 违反 + 制度
Biểu thị làm theo hoặc làm trái với các quy định, thể chế. VD: 严格遵守规章制度 – Nghiêm túc tuân thủ nội quy quy chế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “制度” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
