1Danh từ
- hiện nay
- ngày nay
- đương kim
- hiện nay, ngày nay
Ví dụ
Huánbǎo shì dāngjīn shìjiè miànlín de zhòngyào kètí.
Bảo vệ môi trường là một chủ đề quan trọng mà thế giới ngày nay đang đối mặt.
Zài dāngjīn shèhuì, wǎngluò yǐjīng chéngwéi shēnghuó zhōng bùkě quēshǎo de yíbùfen.
Trong xã hội hiện nay, internet đã trở thành một phần không thể thiếu của cuộc sống.
Tā shì dāngjīn zuì zhùmíng de gāngqín yǎnzòujiā zhīyī.
Ông ấy là một trong những nghệ sĩ biểu diễn piano nổi tiếng nhất hiện nay.
Zài dāngjīn kuài jiézòu de shèhuì lǐ, qíngxù wěndìng yǐjīng chéngwéi yì zhǒng héxīn jìngzhēnglì.
Trong xã hội hối hả ngày nay, giữ được cảm xúc ổn định đã trở thành một lợi thế cạnh tranh cốt lõi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
目前,现在的时代。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当今 + danh từ
thường làm định ngữ hạn chế phạm vi thời gian hiện tại
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
