1Danh từ
- sức ảnh hưởng
- tầm ảnh hưởng
Ví dụ
Tā zài zhè ge hángyè lǐ yǒu hěn dà de yǐngxiǎnglì.
Anh ấy có sức ảnh hưởng rất lớn trong ngành này.
Zhè běn shū zài guójì shang chǎnshēng le shēnyuǎn de yǐngxiǎnglì.
Cuốn sách này đã tạo nên tầm ảnh hưởng sâu rộng trên trường quốc tế.
Wǎngluò hóngrén duì niánqīngrén de yǐngxiǎnglì yuèláiyuè dà.
Sức ảnh hưởng của các hiện tượng mạng đối với giới trẻ ngày càng lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能够引起他人思想或行动发生变化的力量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……具有 / 产生 + 影响力
Có sức ảnh hưởng hoặc tạo ra tầm ảnh hưởng tới đối tượng nào đó. VD: 科技对生活具有巨大影响力。– Khoa học công nghệ có sức ảnh hưởng to lớn đối với đời sống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
