Chuyển đến nội dung
影响力影響力

yǐngxiǎnglì

Hán Việt: ẢNH HƯỞNG LỰC

HSK5Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. sức ảnh hưởng
  2. tầm ảnh hưởng

Ví dụ

  1. 他在这个行业里有很大的影响力。

    Tā zài zhè ge hángyè lǐ yǒu hěn dà de yǐngxiǎnglì.

    Anh ấy có sức ảnh hưởng rất lớn trong ngành này.

  2. 这本书在国际上产生了深远的影响力。

    Zhè běn shū zài guójì shang chǎnshēng le shēnyuǎn de yǐngxiǎnglì.

    Cuốn sách này đã tạo nên tầm ảnh hưởng sâu rộng trên trường quốc tế.

  3. 网络红人对年轻人的影响力越来越大。

    Wǎngluò hóngrén duì niánqīngrén de yǐngxiǎnglì yuèláiyuè dà.

    Sức ảnh hưởng của các hiện tượng mạng đối với giới trẻ ngày càng lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 巨大影响力 jùdà yǐngxiǎnglìsức ảnh hưởng to lớn
  • 扩大影响力 kuòdà yǐngxiǎnglìmở rộng sức ảnh hưởng
  • 发挥影响力 fāhuī yǐngxiǎnglìphát huy tầm ảnh hưởng
  • 国际影响力 guójì yǐngxiǎnglìtầm ảnh hưởng quốc tế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能够引起他人思想或行动发生变化的力量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……具有 / 产生 + 影响力

Có sức ảnh hưởng hoặc tạo ra tầm ảnh hưởng tới đối tượng nào đó. VD: 科技对生活具有巨大影响力。– Khoa học công nghệ có sức ảnh hưởng to lớn đối với đời sống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

影
响
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1