Chuyển đến nội dung
往后往後

wǎnghòu

Hán Việt: VÃNG HẬU

Danh từPhó từ

HSK6

1Danh từ

  1. từ nay về sau
  2. sau này
  3. từ nay về sau, sau này

Ví dụ

  1. 往后我们见面的机会就多了。

    Wǎnghòu wǒmen jiànmiàn de jīhuì jiù duō le.Sau này cơ hội gặp nhau của chúng ta sẽ nhiều hơn.

  2. 往后的日子会越来越好。

    Wǎnghòu de rìzi huì yuè lái yuè hǎo.Những ngày sau này sẽ ngày càng tốt đẹp hơn.

2Phó từ

  1. lui về phía sau

Ví dụ

  1. 请大家往后站一点。

    Qǐng dàjiā wǎnghòu zhàn yìdiǎn.Xin mọi người đứng lùi về phía sau một chút.

  2. 车上的乘客请往后走。

    Chē shàng de chéngkè qǐng wǎng hòu zǒu.Hành khách trên xe xin mời đi lùi về phía sau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 从今往后 cóngjīn wǎnghòutừ nay về sau
  • 往后看 wǎng hòu kànnhìn về phía sau
  • 往后挪 wǎng hòu nuódịch về phía sau
  • 往后推迟 wǎng hòu tuīchílùi lại về sau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从今以后;向后,朝后面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从今往后……

cụm cố định biểu thị mốc thời gian bắt đầu từ hiện tại trở đi. VD: 从今往后我们要努力。– Từ nay về sau chúng ta phải nỗ lực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

往
后

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1