Chuyển đến nội dung
怀旧懷舊

huáijiù

Hán Việt: HOÀI CỰU

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. hoài niệm
  2. nhớ về quá khứ
  3. mang phong cách hoài cổ

Ví dụ

  1. 老年人往往容易怀旧。

    Lǎoniánrén wǎngwǎng róngyì huáijiù.Người già thường dễ hoài niệm về quá khứ.

  2. 这家咖啡馆放着怀旧的音乐。

    Zhè jiā kāfēiguǎn fàngzhe huáijiù de yīnyuè.Quán cà phê này mở bản nhạc mang phong cách hoài niệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 怀旧金曲 huáijiù jīnqǔnhạc vàng hoài niệm
  • 怀旧风 huáijiùfēngphong cách hoài cổ (retro)
  • 怀旧情结 huáijiù qíngjiétâm lý hoài cổ
  • 怀旧色彩 huáijiù sècǎimàu sắc hoài niệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

怀念过去的人和事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

怀旧 + 的 + danh từ

Mang tính chất hoài niệm, xưa cũ. VD: 怀旧的旋律。– Giai điệu hoài niệm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

怀
旧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1