1Tính từ
- gấp gáp
- dồn dập
- ngắn ngủi
- gấp gáp, dồn dập
- dồn dập, gấp gáp
Ví dụ
Tīng dào jícù de qiāomén shēng, tā liánmáng qù kāimén.
Nghe thấy tiếng gõ cửa dồn dập, anh ấy vội vàng ra mở cửa.
Tā pǎo de shàngqì bù jiē xiàqì, hūxī shífēn jícù.
Anh ấy chạy thở không ra hơi, nhịp thở vô cùng gấp gáp.
Diànhuà nà tóu chuánlái le jícù de hūjiù shēng.
Đầu dây bên kia vang lên tiếng kêu cứu gấp gáp.
Zǒuláng lǐ chuánlái le jícù de jiǎobù shēng.
Hành lang vang lên tiếng bước chân dồn dập.
Mén wài chuánlái le jícù de jiǎobùshēng.
Bên ngoài cửa vọng lại tiếng bước chân dồn dập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
快而短促。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呼吸 / 步伐 + 急促
dùng để miêu tả hơi thở hoặc bước đi nhanh, dồn dập do mệt hoặc căng thẳng. VD: 他的呼吸变得急促起来。– Hơi thở của anh ấy trở nên dồn dập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
