Chuyển đến nội dung
息息相关息息相關

xīxī-xiāngguān

Hán Việt: TỨC TỨC TƯƠNG QUAN

HSK7–9

1Động từ

  1. liên quan mật thiết
  2. gắn bó khăng khít

Ví dụ

  1. 环境保护与我们的生活息息相关。

    Huánjìng bǎohù yǔ wǒmen de shēnghuó xīxī-xiāngguān.

    Bảo vệ môi trường có liên quan mật thiết đến đời sống của chúng ta.

  2. 个人的前途和国家的发展息息相关。

    Gèrén de qiántú hé guójiā de fāzhǎn xīxī-xiāngguān.

    Tiền đồ của mỗi cá nhân gắn bó khăng khít với sự phát triển của đất nước.

  3. 健康状况与日常饮食习惯息息相关。

    Jiànkāng zhuàngkuàng yǔ rìcháng yǐnshí xíguàn xīxī-xiāngguān.

    Tình trạng sức khỏe liên quan chặt chẽ đến thói quen ăn uống hằng ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 与……息息相关 yǔ... xīxī-xiāngguānliên quan mật thiết với...
  • 和生活息息相关 hé shēnghuó xīxī-xiāngguāngắn liền mật thiết với cuộc sống
  • 息息相关的利益 xīxī-xiāngguān de lìyìlợi ích gắn bó khăng khít

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

呼吸相关联,比喻关系极为密切。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与/跟/和 B + 息息相关

Biểu thị A và B có mối quan hệ vô cùng mật thiết, ảnh hưởng qua lại. VD: 经济与政治息息相关。– Kinh tế gắn bó mật thiết với chính trị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

息
息
相
关

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1