1Động từ
- liên quan mật thiết
- gắn bó khăng khít
Ví dụ
Huánjìng bǎohù yǔ wǒmen de shēnghuó xīxī-xiāngguān.
Bảo vệ môi trường có liên quan mật thiết đến đời sống của chúng ta.
Gèrén de qiántú hé guójiā de fāzhǎn xīxī-xiāngguān.
Tiền đồ của mỗi cá nhân gắn bó khăng khít với sự phát triển của đất nước.
Jiànkāng zhuàngkuàng yǔ rìcháng yǐnshí xíguàn xīxī-xiāngguān.
Tình trạng sức khỏe liên quan chặt chẽ đến thói quen ăn uống hằng ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
呼吸相关联,比喻关系极为密切。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/跟/和 B + 息息相关
Biểu thị A và B có mối quan hệ vô cùng mật thiết, ảnh hưởng qua lại. VD: 经济与政治息息相关。– Kinh tế gắn bó mật thiết với chính trị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
